Chương trình đào tạo kỹ sư Công nghệ Thông tin toàn cầu áp dụng cho Khóa 2021 trở đi

Mục tiêu chung

Đào tạo kỹ sư ngành Công nghệ Thông tin (CNTT) có phẩm chất chính trị, đạo đức, trách nhiệm nghề nghiệp và ý thức phục vụ cộng đồng; có kiến thức, kỹ năng thực hành nghề nghiệp và năng lực nghiên cứu tương xứng với trình độ đào tạo; có sức khỏe, đáp ứng tốt nhu cầu lao động trong thời kỳ hội nhập quốc tế và cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư.

Mục tiêu cụ thể

Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn, Đại học Đà Nẵng đào tạo những kỹ sư ngành CNTT:

  1. Có kiến thức cơ bản về khoa học tự nhiên, khoa học xã hội, kiến thức toàn diện, chuyên sâu và tiên tiến về lĩnh vực CNTT;
  2. Có khả năng nghiên cứu, giải quyết vấn đề và đưa ra những kết luận mang tính chuyên gia thuộc lĩnh vực CNTT;
  3. Có đạo đức tốt để làm việc và có ích cho cộng đồng.

Chuẩn đầu ra

  • PLO1. Có đạo đức, trách nhiệm nghề nghiệp và ý thức phục vụ cộng đồng;
  • PLO2. Có khả năng giao tiếp và làm việc theo nhóm hiệu quả;
  • PLO3: Có tư duy phản biện, sáng tạo, khởi nghiệp và năng lực;
  • PLO4. Có khả năng sử dụng tiếng Anh tốt, đặc biệt là trong lĩnh vực CNTT (đạt chuẩn tiếng Anh tương đương TOEIC 500);
  • PLO5. Có khả năng vận dụng các kiến thức về khoa học tự nhiên, khoa học xã hội và CNTT để giải quyết các vấn đề phức tạp;
  • PLO6. Có khả năng thiết kế, phát triển, cải tiến các hệ thống, sản phẩm, giải pháp CNTT trong các lĩnh vực kinh tế, xã hội;
  • PLO7g. Có khả năng áp dụng các quy trình, kỹ thuật và công nghệ tiên tiến để phát triển các công cụ, sản phẩn ứng dụng trên nhiều nền tảng khác nhau;
  • PLO8g. Có khả năng nghiên cứu phát triển, quản lý, tổ chức thực hiện dự án, hệ thống thông minh

Khối lượng kiến thức toàn khóa

Tổng khối lượng chương trình đào tạo gồm 151 tín chỉ (không kể Giáo dục thể chất và An ninh quốc phòng). Nội dung chương trình bao gồm các khối kiến thức như sau:

STT Khối kiến thức Số tín chỉ
Bắt buộc Tự chọn
1 Kiến thức giáo dục đại cương 37  
2 Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp 71 44
  Kiến thức cơ sở ngành 50  
  Kiến thức bổ trợ 8  
  Kiến thức chuyên ngành   44
  Thực hành, thực tập và đồ án (luận văn) tốt nghiệp 13  
Tổng 152

Đối tượng tuyển sinh

Chương trình đào tạo ngành Công nghệ thông tin chấp nhận các ứng viên đảm bảo những điều kiện sau:

  1. Tốt nghiệp trung học phổ thông;
  2. Đăng ký xét tuyển vào ngành Công nghệ thông tin của trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Việt – Hàn theo đúng các phương thức và tổ hợp xét tuyển quy định;
  3. Có điểm bằng hoặc cao hơn điểm trúng tuyển theo các phương thức và tổ hợp môn xét tuyển của ngành Công nghệ thông tin của trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Việt – Hàn.

Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp

Theo Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ (Ban hành kèm theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BGDĐT, ngày 15 tháng 8 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo).

Nội dung chương trình (Xem nội dung theo từng học kỳ)

STT

Học phần

Số tín chỉ

LT

TH

Tổng

II

 Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

 

 

115

II.1

Kiến thức cơ sở ngành

34

16

50

 

Nhóm kiến thức cơ sở lập trình

 

 

 

1

Cơ sở dữ liệu

2

1

3

2

Lập trình hướng đối tượng

2

1

3

3

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

2

1

3

4

Toán rời rạc

2

 

2

5

Lập trình mạng

1,5

0,5

2

 

Nhóm kiến thức cơ sở hệ thống

 

 

 

6

Kiến trúc máy tính

1,5

0,5

2

7

Nguyên lý hệ điều hành

2

 

2

8

Mạng máy tính

2

1

3

9

Phân tích và thiết kế hệ thống

3

 

3

10

Automat và ngôn ngữ hình thức

2

 

2

11

Chương trình dịch

2

 

2

 

Nhóm kiến thức cơ sở công nghệ

 

 

 

12

Thiết kế web

2

1

3

13

Lập trình Java

2

1

3

14

Công nghệ và lập trình web

2

1

3

15

Lập trình di động

2

1

3

16

Trí tuệ nhân tạo

2

1

3

17

Vi điều khiển

2

1

3

 

Nhóm đồ án và Thực tập

 

 

 

18

Đồ án cơ sở 1

 

1

1

19

Đồ án cơ sở 2

 

1

1

20

Đồ án cơ sở 3

 

1

1

21

Đồ án cơ sở 4

 

1

1

22

Thực tập doanh nghiệp

 

1

1

II.2

Kiến thức bổ trợ

4

4

8

24

Tiếng Anh chuyên ngành 1

1

1

2

25

Tiếng Anh chuyên ngành 2

1

1

2

26

Tiếng Anh chuyên ngành 3

1

1

2

27

Tiếng Anh chuyên ngành 4

1

1

2

II.3

Kiến thức chuyên ngành (chọn theo định hướng chuyên ngành)

 

 

44

 

 Định hướng Chương trình kỹ sư toàn cầu

 

 

44

 

Kiến thức cơ sở chuyên ngành

17

3

20

1

Công nghệ phần mềm

2

 

2

2

Đảm bảo chất lượng và Kiểm thử phần mềm

3

 

3

3

Phân tích và thiết kế giải thuật

1,5

0,5

2

4

Quản trị dự án phần mềm

2

 

2

5

Đồ hoạ máy tính

2

1

3

6

Điện toán đám mây

1,5

0,5

2

7

Kiến trúc và thiết kế phần mềm

2

 

2

8

Khai phá dữ liệu

1,5

0,5

2

9

Bảo mật và An toàn hệ thống thông tin

1,5

0,5

2

 

Kiến thức chuyên ngành bắt buộc

13

5

18

10

Chuyên đề 1

2

 

2

11

Chuyên đề 2

2

 

2

12

Chuyên đề 3

2

 

2

13

Chuyên đề 4

2

 

2

14

Đồ án chuyên ngành 1

 

1

1

15

Đồ án chuyên ngành 2

 

1

1

16

Đồ án chuyên ngành 3

 

1

1

17

Phát triển ứng dụng di động đa nền tảng

1,5

0,5

2

18

Học máy

2

1

3

19

Xử lý ngôn ngữ tự nhiên

1,5

0,5

2

 

Kiến thức chuyên ngành tự chọn (chọn tối thiểu 6 tín chỉ)

 

 

6

20

Lập trình game

1,5

0,5

2

21

Thị giác máy tính

2

1

3

22

Học sâu

2

1

3

23

Lập trình C++

1,5

0,5

2

24

Lập trình Python

2

1

3

25

Lập trình C#

2

1

3

II.4

Thực tập tốt nghiệp, Đồ án tốt nghiệp

0

13

13

1

Thực tập tốt nghiệp

 

3

3

2

Đồ án tốt nghiệp

 

10

10

I

Kiến thức giáo dục đại cương

35

2

37

1

Triết học Mác – Lênin

3

 

3

2

Kinh tế chính trị Mác –Lênin

2

 

2

3

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2

 

2

4

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

 

2

5

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

2

 

2

6

Pháp luật đại cương

2

 

2

7

Tiếng Anh 1

3

 

3

8

Tiếng Anh 2

2

 

2

9

Tiếng Anh 3

2

 

2

10

Nhập môn ngành và kỹ năng mềm

1

1

2

11

Tin học đại cương

2

1

3

12

Vật lý

2

 

2

13

Đại số

2

 

2

14

Giải tích 1

2

 

2

15

Giải tích 2

2

 

2

16

Xác suất thống kê

2

 

2

17

Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo

2

 

2

18

Giáo dục thể chất*

*4

 

*4

19

Giáo dục quốc phòng*

*8

 

*8

Tổng cộng

152